3 bang chiến trường kiểm lại phiếu bầu, bà Clinton chuyển bại thành thắng?

Bang Winconsin sẽ kiểm phiếu lại phiếu bầu tổng thống sau khi nhận đơn kiến nghị từ bà Jill Stein, ứng viên tranh cử tổng thống Mỹ của Đảng Xanh.

3 bang chiến trường kiểm lại phiếu bầu, bà Clinton "chuyển bại thành thắng"?
 
Ủy ban bầu cử bang Wisconsin cho biết họ sẽ bắt đầu kiểm phiếu lại vào cuối tuần tới sau khi nhận đơn kiến nghị của bà Jill Stein hôm 25/11. Mike Haas, lãnh đạo Uỷ ban Bầu cử bang Wisconsin cho biết bà Stein nộp đơn vào khoảng giữa chiều 25/11, tức sớm hơn hạn chót một tiếng rưỡi. Cuộc kiểm phiếu lại dự kiến bắt đầu cuối tuần sau.
"Uỷ ban đang chuẩn bị kiểm lại trên toàn bang các phiếu bầu tổng thống Mỹ, theo yêu cầu của các ứng viên này", ông Haas thông báo . Ngoài bang Wisconsin, bà Stein còn khẳng định sẽ kiến nghị kiểm phiếu lại ở 2 bang chiến trường khác là Michigan và Pennsylvania.
Chiến thắng ở bang Wisconsin (10 phiếu đại cử tri) vẫn chưa đủ để bà Hillary Clinton lật ngược tình thế. Tuy nhiên, nếu giành thêm được 36 phiếu đại cử tri ở hai bang Michigan (16) và Pennsylvania (20), bà Clinton sẽ mang lại chiến thắng cho Đảng Dân chủ.
Bà Stein khẳng định động thái này không nhằm vào Tổng thống đắc cử Mỹ Donald Trump mà để củng cố tính liêm chính của hệ thống bầu cử Mỹ.
Kể từ khi công bố chiến dịch kiểm lại phiếu, bà Stein đã huy động được hơn 5 triệu USD tiền ủng hộ. Trong trường hợp các đề nghị của bà bị từ chối, bà Stein cho biết sẽ dùng số tiền này để thúc đẩy cải cách hệ thống bầu cử.
( CafeBiz)
0
0
Loại Mua vào Bán ra
Vàng SJC 1L - 10L 36.650 36.830
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 35.660 36.060
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 35.660 36.160
Vàng nữ trang 99,99% 35.310 36.010
Vàng nữ trang 99% 34.853 35.653
Vàng nữ trang 75% 25.760 27.160
Vàng nữ trang 58,3% 19.746 21.146
Vàng nữ trang 41,7% 13.768 15.168
  Mua vào Bán ra
AUD 16654.06 16937.77
CAD 16942.87 17283.66
CHF 22659.52 23114.92
DKK 0 3596.1
EUR 26174.75 26487.51
GBP 29668.53 30143.97
HKD 2876.37 2940.05
INR 0 348.03
JPY 203.67 209.02
KRW 18.97 21.23
KWD 0 78387.55
MYR 0 5741.44
NOK 0 2844.02
RUB 0 398.66
SAR 0 6329.03
SEK 0 2596.63
SGD 16583.61 16883.1
THB 680.51 708.9
USD 22855 22925