Các dự án cho vay đầu tư

Ngay sau khi chính thức đi vào hoạt động, Quỹ đầu tư phát triển đã tích cực làm việc với các Sở, ban, ngành liên quan của thành phố để nắm bắt thông tin về các dự án đầu tư trên địa bàn thành phố đà nẵng , trên cơ sở đó trực tiếp tiếp xúc với các chủ đầu tư nhằm giới thiệu về hoạt động của Quỹ, những ưu đãi mà chủ đầu tư được hưởng lợi, hướng dẫn chủ đầu tư lập thủ tục hồ sơ dự án để vay vốn tại Quỹ.
 


Từ năm 2008 đến hết năm 2011 mặc dù ban đầu còn gặp rất nhiều khó khăn nhưng hoạt động của Quỹ đã đạt được những kết quả nhất định, bước đầu đóng góp một phần nhỏ bé vào sự phát triển kinh tế-xã hội của thành phố, những lĩnh vực mà Quỹ đã cho vay đầu tư trong những năm qua đó là:

1. Lĩnh vực nhà ở
 
- Dự án khu chung cư số 6 Nguyễn Du,
- Dự án khu chung cư 38 nguyễn Chí Thanh
- Đầu tư hạ tầng khu dân cư Hòa Phát 3
- Đầu tư hạ tầng khu dân cư Phước lý
- Đầu tư hạ tầng khu tái định Hòa Sơn
- Khu chung cư thu nhập thấp Đại Địa Bảo
- Khu ký túc xá sinh viên

2. Lĩnh vực môi trường

- Đầu tư xe taxi chạy bằng ga
- Hệ thống xử lý nước thải của Công ty dệt may Hòa Thọ
- Đầu tư thiết bị xử lý môi trường
- Cải tạo cụm xử lý nhà máy nước Cầu Đỏ công suất 50.000 m3/ ngày.
- Đầu tư hệ thống cấp nước sạch

3. Lĩnh vực y tế

- ĐT máy xét nghiệm đường huyết và máy đo tật khúc xạ mắt
- Đầu tư xây dựng kho dược phẩm GSP
- Đầu tư hệ thống máy X- Quang kỹ thuật số

4. Lĩnh vực khác

- Đầu tư dây chuyền sản xuất bê tông thương phẩm
- Đầu tư hạ tầng Cụm công nghiệp Thanh Vinh mở rộng
- Đầu tư xây dựng công trình cơ sở Kiểm định số 2
- Đầu tư xây dựng nhà máy chế biến thuỷ sản Thọ Quang

5. Lĩnh vực giáo dục

- Trường cao đẳng nghề Nguyễn Văn Trỗi
- Trường mần non Bé Hạnh Phúc

Kinh tế đà nẵng

0
0
Loại Mua vào Bán ra
Vàng SJC 1L - 10L 36.650 36.830
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 35.660 36.060
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 35.660 36.160
Vàng nữ trang 99,99% 35.310 36.010
Vàng nữ trang 99% 34.853 35.653
Vàng nữ trang 75% 25.760 27.160
Vàng nữ trang 58,3% 19.746 21.146
Vàng nữ trang 41,7% 13.768 15.168
  Mua vào Bán ra
AUD 16654.06 16937.77
CAD 16942.87 17283.66
CHF 22659.52 23114.92
DKK 0 3596.1
EUR 26174.75 26487.51
GBP 29668.53 30143.97
HKD 2876.37 2940.05
INR 0 348.03
JPY 203.67 209.02
KRW 18.97 21.23
KWD 0 78387.55
MYR 0 5741.44
NOK 0 2844.02
RUB 0 398.66
SAR 0 6329.03
SEK 0 2596.63
SGD 16583.61 16883.1
THB 680.51 708.9
USD 22855 22925