Chuyển mục đích sử dụng đất tại KCN Đà Nẵng sang đất ở đô thị

Ngày 6-12, UBND thành phố có văn bản gửi Bộ Tài Nguyên và Môi trường (TN&MT) về một số nội dung liên quan đến việc chuyển mục đích sử dụng đất tại Khu công nghiệp (KCN) Đà Nẵng (khu An Đồn) sang đất ở đô thị.
Theo đó, UBND thành phố đề nghị Bộ TN&MT thống nhất cho phép các doanh nghiệp thuê lại đất trong khu An Đồn đã trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê có nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất sang đất ở tại đô thị, đất thương mại dịch vụ nếu có chức năng, ngành nghề kinh doanh phù hợp được chuyển mục đích sử dụng đất theo quy hoạch.
Đối với các doanh nghiệp có nguyện vọng tiếp tục sản xuất, thành phố sẽ bố trí đến các KCN khác trên địa bàn thành phố và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất tại vị trí đất đã di dời theo đúng quy định.
Cách làm này nhằm giảm kinh phí mà ngân sách nhà nước phải bỏ ra thực hiện giải phóng mặt bằng đối với việc chuyển mục đích sử dụng đất tại KCN Đà Nẵng (khu An Đồn) và để giảm áp lực về bồi thường, tái bố trí tại địa điểm mới cũng như hạn chế việc khiếu nại, khiếu kiện do không thuộc trường hợp Nhà nước phải thu hồi đất.
Trước đó, tại Công văn số 499/TTg-CN ngày 7-4-2017, Thủ tướng Chính phủ đồng ý chủ trương đưa KCN Đà Nẵng (khu An Đồn) ra khỏi quy hoạch tổng thể phát triển các KCN của cả nước đến năm 2020 với quy mô 501.202m2 đất và giao UBND thành phố Đà Nẵng thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất KCN nêu trên sang đất ở đô thị theo pháp luật hiện hành về quản lý đô thị.
Dân Hùng- Báo Đà Nẵng
0
0
Loại Mua vào Bán ra
Vàng SJC 1L - 10L 36.460 36.620
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 34.860 35.260
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 34.860 35.360
Vàng nữ trang 99,99% 34.510 35.210
Vàng nữ trang 99% 34.161 34.861
Vàng nữ trang 75% 25.160 26.560
Vàng nữ trang 58,3% 19.279 20.679
Vàng nữ trang 41,7% 13.434 14.834
  Mua vào Bán ra
AUD 16818.69 17104.91
CAD 17470.39 17821.49
CHF 23214.23 23680.39
DKK 0 3639.17
EUR 26537.77 27014.9
GBP 29670.89 30145.87
HKD 2937.43 3002.41
INR 0 338.99
JPY 203.29 211.81
KRW 19.1 21.36
KWD 0 79673.66
MYR 0 5610.45
NOK 0 2796.95
RUB 0 395.62
SAR 0 6449.75
SEK 0 2625.46
SGD 16811.14 17114.45
THB 694.16 723.11
USD 23290 23380