Công dân Việt Nam được miễn visa du lịch 48 quốc gia và vùng lãnh thổ

Theo danh sách bảng xếp hạng các cuốn hộ chiếu quyền lực nhất trên thế giới dựa trên số lượng quốc gia có thể đến mà không cần visa do Trang Passport Index công bố, Việt Nam đứng thứ 76 trong danh sách với cuốn hộ chiếu có thể đến thăm 48 quốc gia và vùng lãnh thổ mà không cần visa.

Công dân Việt Nam được miễn visa du lịch 48 quốc gia và vùng lãnh thổ
 
Trang Pasportindex xếp hạng cuốn hộ chiếu của Đức đứng thứ nhất trong bảng xếp hạng khi có thể tới thăm 175 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới mà không cần visa.
Đứng thứ hai là Singapore và Thụy Điển khi hộ chiếu của hai quốc gia này được chấp nhận ở 156 quốc gia và vùng lãnh thổ. Đứng thứ 3 là Đan Mạch, Phần Lan, Pháp, Tây Ban Nha, thụy Sĩ, Na Uy, Anh, Mỹ với 155 nước trên thế giới đồng ý cho công dân của các nước trên nhập cảnh mà không cần visa.
Thứ 4 là các quốc gia Italya, hà Lan, Bỉ, Áo, Luxembourg, Bồ Đào Nha, Nhật Bản với 154 quốc gia. Thứ 5 là các nước Malaysia, Ireland, Canada, New Zealand với 153 quốc gia chấp nhận. Việt Nam đứng thứ 76 trong danh sách, với cuốn hộ chiếu có thể đến thăm 48 quốc gia và vùng lãnh thổ mà không cần visa.
Cùng xếp hạng với Việt Nam là các quốc gia: Mozambique, Rwanda, Chad, Gabon, Ai Cập, Bhutan. Đối với các quốc gia trong khu vực Châu Á, Thái Lan xếp hạng 55 trong danh sách khi công dân của nước này có thể thăm 70 nước với cuốn hộ chiếu phổ thông. Philippines xếp thứ 64.
Trung Quốc xếp thứ 66. Indonesia xếp thứ 67. Campuchia xếp thứ 75 trong danh sách. Afghanistan, Pakistan là hai nước đứng ở vị trí 93 cuối bảng xếp hạng với 23 và 26 nước đồng ý cho nhập cảnh không cần visa.
( cafebiz.vn)
0
0
Loại Mua vào Bán ra
Vàng SJC 1L - 10L 36.280 36.440
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 35.190 35.590
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 35.190 35.690
Vàng nữ trang 99,99% 34.840 35.540
Vàng nữ trang 99% 34.488 35.188
Vàng nữ trang 75% 25.408 26.808
Vàng nữ trang 58,3% 19.472 20.872
Vàng nữ trang 41,7% 13.572 14.972
  Mua vào Bán ra
AUD 16497.32 16778.1
CAD 17143.6 17488.16
CHF 23074.41 23537.79
DKK 0 3581.04
EUR 26117.6 26587.22
GBP 28984.26 29448.3
HKD 2938.51 3003.52
INR 0 336.04
JPY 199.16 206.2
KRW 18.96 21.21
KWD 0 79406.44
MYR 0 5606.19
NOK 0 2747.3
RUB 0 389.65
SAR 0 6439.73
SEK 0 2595.22
SGD 16727.42 17029.25
THB 696.35 725.4
USD 23255 23345