Đất tái định cư quận Ngũ Hành Sơn được phê duyệt định giá

UBND thành phố vừa có văn bản phê duyệt quy định giá đất tái định cư hộ chính tại các khu dân cư áp dụng cho các hộ giải tỏa theo các mặt bằng giá đất tại Khu tái định cư tiếp giáp về phía Tây Khu đô thị công nghệ FPT, Khu tái định cư Hòa Quý và Khu tái định cư Tân Trà thuộc quận Ngũ Hành Sơn.

Cụ thể, tại Khu tái định cư tiếp giáp về phía Tây Khu đô thị công nghệ FPT, đường 7,5m MC(4-7,5-3)m (Phía bên lề 4m) giá 1.085.000 đồng/m2
Khu tái định cư Hòa Quý, đường 10,5m MC(5-10,5-5)m giá 1.100.000 đồng/m2; Khu tái định cư Tân Trà, quận Ngũ Hành Sơn, đường 7,5m MC(4-7,5-4)m giá 1.018.000 đồng/m2
Hệ số đối với thửa đất đặc biệt và hệ số phân vệt theo chiều sâu được thực hiện theo Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND thành phố.
Trường hợp theo quy hoạch, thửa đất tại ngã ba, ngã tư nếu có phần diện tích khoảng lùi bên hông thì được nhân (x) hệ số 0,5 trên giá trị phần diện tích đất bị lùi.
Giá đất tái định cư hộ phụ thực hiện theo nội dung Quyết định số 5151/QĐ-UBND ngày 20/6/2011, Công văn số 5711/UBND-QLĐBGT ngày 31/7/2012 của UBND thành phố trên cơ sở giá đất tái định cư hộ chính nêu trên.
UBND thành phố cũng yêu Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố có trách nhiệm thực hiện công khai, niêm yết sơ đồ tất cả các lô đất bố trí tái định cư và đơn giá đất quy định; Tổ chức và tạo điều kiện thuận lợi cho các hộ thuộc diện tái định cư sớm làm thủ tục nhận đất, giao đất ở theo chỉ đạo của UBND thành phố để ổn định cuộc sống; đồng thời lập thủ tục thu tiền sử dụng đất nộp vào ngân sách Nhà nước và phối hợp với UBND quận Ngũ Hành Sơn làm thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định.
( Theo Báo Đà Nẵng)

0
0
Loại Mua vào Bán ra
Vàng SJC 1L - 10L 36.560 36.740
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 36.310 36.710
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 36.310 36.810
Vàng nữ trang 99,99% 35.950 36.650
Vàng nữ trang 99% 35.587 36.287
Vàng nữ trang 75% 26.240 27.640
Vàng nữ trang 58,3% 20.119 21.519
Vàng nữ trang 41,7% 14.035 15.435
  Mua vào Bán ra
AUD 16488.4 16769.1
CAD 17221.69 17567.88
CHF 23037.77 23500.5
DKK 0 3596.16
EUR 26231.14 26967.28
GBP 29756.6 30233.1
HKD 2915.56 2980.07
INR 0 338.78
JPY 209.08 219.45
KRW 19.35 21.01
KWD 0 79431.35
MYR 0 5681.29
NOK 0 2756.86
RUB 0 388.53
SAR 0 6412.62
SEK 0 2606.16
SGD 16906.3 17211.42
THB 716.52 746.41
USD 23155 23245