Giá 1 kg chanh tại vườn bằng... một cốc trà đá, người nông dân rơi nước mắt

Giá chanh tươi mua tại vườn chỉ còn 3.000 đồng/kg đối với chanh đào, còn chanh thường cũng chỉ được 4.000 đồng/kg.

 
Giá 1 kg chanh tại vườn bằng... một cốc trà đá, người nông dân rơi nước mắt
 
Chị Đào Thị Hương ở thôn 6, Ba Trại, Ba Vì, Hà Nội cho biết, gia đình trồng 400 gốc chanh, tính từ đầu năm đến nay thu hoạch được hơn 1 tấn, tuy nhiên giá bán chanh tại vườn quá thấp.
“Dân buôn họ đến vườn tự cắt, mình phụ thêm thì giá chỉ được 3.000 đồng/kg đối với chanh đào, còn 4.000 đồng/kg đối với chanh thường. Tính từ đầu năm đến giờ nhà chị thu hoạch được hơn 1 tấn chanh, được khoảng 4 triệu”, chị Hương nói. Tuy nhiên, người nông dân này cho hay, trừ chi phí chăm bón, thuê người dọn cỏ thì gần như người trồng chanh lỗ.
Giá chanh tươi bán tại vườn trên Ba Vì chỉ còn khoảng 4.000 đồng/kg
Giá chanh tươi bán tại vườn trên Ba Vì chỉ còn khoảng 4.000 đồng/kg
Theo chị Hương, giá bán thấp như trên là do chanh của gia đình chị không phun thuốc bóng. Còn những hộ phun thuốc bóng lên chanh cho đẹp mã thì có thể bán được giá từ 6 - 7.000 đồng/kg.
MD Dermatics Đà Nẵng
Do giá trị chanh không được cao nên nhiều nông dân ở Ba Vì đã tính chuyển đổi cây trồng sang trồng mít, cam bưởi.
Giá bán chanh tại vườn thấp nhưng theo khảo sát của PV tại chợ đầu mối cũng như chợ lẻ trên địa bàn Hà Nội, khi qua tay thương lái, giá bán chanh lại ở mức khá cao, từ 15.000-20.000 đồng/kg.
Tính ra, mỗi kg chanh tươi, thương lái lãi cả chục nghìn đồng, trong khi đó người trồng chanh thì “méo mặt” vì giá thu mua chanh tại vườn quá thấp.
 
Theo Hoàng Quyên
ViệtQ/  CafeBiz
0
0
Loại Mua vào Bán ra
Vàng SJC 1L - 10L 36.520 36.700
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 36.230 36.630
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 36.230 36.730
Vàng nữ trang 99,99% 35.880 36.580
Vàng nữ trang 99% 35.518 36.218
Vàng nữ trang 75% 26.188 27.588
Vàng nữ trang 58,3% 20.078 21.478
Vàng nữ trang 41,7% 14.005 15.405
  Mua vào Bán ra
AUD 16488.4 16769.1
CAD 17221.69 17567.88
CHF 23037.77 23500.5
DKK 0 3596.16
EUR 26231.14 26967.28
GBP 29756.6 30233.1
HKD 2915.56 2980.07
INR 0 338.78
JPY 209.08 219.45
KRW 19.35 21.01
KWD 0 79431.35
MYR 0 5681.29
NOK 0 2756.86
RUB 0 388.53
SAR 0 6412.62
SEK 0 2606.16
SGD 16906.3 17211.42
THB 716.52 746.41
USD 23155 23245